TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

according to

giọng máy của trình duyệt

according to nghĩa là dựa trên, theo, theo như, tùy.

Nghĩa của according to

Danh từ

  1. Xem tùy theo, dựa trên

Giới từ

  1. Theo, theo như.
  2. Tùy, tùy theo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với according to

Đồng nghĩa

Họ từ của according to

Câu ví dụ với according to

  • Cats are very important, according to cats. Theo những chú mèo, mèo rất là quan trọng.
  • According to the weather forecast, it'll snow tomorrow. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
  • Things weren't going according to plan at all. Mọi thứ không hề đi theo kế hoạch.
  • This is a better way of paying people, according to Paula Grayson. Theo Paula Grayson, trả cho người dân theo cách này thì tốt hơn.
  • According to the inscription, it used to belong to a famous navigator. Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.
  • According to the traffic police, you were driving too fast on your motorcycle. Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh.
  • According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries. Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

according to nghĩa là gì?

according to (danh từ, giới từ) nghĩa là dựa trên, theo, theo như, tùy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.