accoucheur
UK/ˌæ.kuˈʃɜː/
US/ˌæ.kuˈʃɝ/
giọng máy của trình duyệt
accoucheur nghĩa là người đỡ đẻ.
Nghĩa của accoucheur
Danh từ
- Người đỡ đẻ.
Dạng từ của accoucheur
| Số nhiều | accoucheurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accoucheur
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
accoucheur nghĩa là gì?
accoucheur (danh từ) nghĩa là người đỡ đẻ.
accoucheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accoucheur: giọng Anh (UK) /ˌæ.kuˈʃɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌæ.kuˈʃɝ/.