TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accoucheur

UK/ˌæ.kuˈʃɜː/ US/ˌæ.kuˈʃɝ/ giọng máy của trình duyệt

accoucheur nghĩa là người đỡ đẻ.

Nghĩa của accoucheur

Danh từ

  1. Người đỡ đẻ.

Dạng từ của accoucheur

Số nhiềuaccoucheurs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accoucheur

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accoucheur nghĩa là gì?

accoucheur (danh từ) nghĩa là người đỡ đẻ.

accoucheur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoucheur: giọng Anh (UK) /ˌæ.kuˈʃɜː/, giọng Mỹ (US) /ˌæ.kuˈʃɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.