TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

account

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
US/əˈkaʊnt/ giọng máy của trình duyệt

account nghĩa là sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, coi.

Nghĩa của account

Danh từ

  1. Sự tính toán.
    • to cast accounttính toán
  2. Sự kế toán; sổ sách, kế toán.
    • to keep accountsgiữ sổ sách kế toán
    • profit and loss accountmục tính lỗ lãi
  3. Bản kê khai; bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả.
    • account of expensesbản kê khai các khoảng chi tiêu
    • to make out an account of articleslàm bản kê khai mặt hàng
    • to send in an account with the goodsgửi hàng kèm theo hoá đơn thanh toán tiền
  4. Sự thanh toán.
    • to render (settle) an accountthanh toán một khoản tiền (một món nợ)
  5. Sự trả dần, sự trả làm nhiều kì.
    • to pay a sum on accounttrả dần một số tiền
    • sale for the accountbán trả dần
  6. Ngân hàng Chương mục, tài khoản.
    • to have an account in the bankcó chương mục ở ngân hàng
  7. Kế toán Khoản, tài khoản.
  8. Lợi, lợi ích.
    • to turn something to accountsử dụng cái gì làm cho có lợi, lợi dụng cái gì
    • to find one's account in...tìm thấy điều lợi ở...; được hưởng lợi ở
  9. Lý do, nguyên nhân, sự giải thích.
    • to give an account of somethinggiải thích cái gì
    • on no accountkhông vì một lý do gì
    • on account ofvì
  10. Báo cáo, bài tường thuật; sự tường thuật, sự miêu tả.
    • to give an account of somethingthuật lại chuyện gì
    • detailed account of a football matchbài tường thuật chi tiết về một trận bóng đá
  11. Sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm.
    • to take into accountđể ý tới, lưu tâm tới, đếm xỉa tới
    • to make little account ofcoi thường, không kể đến, không đếm xỉa đến, đánh giá thấp
  12. Tầm quan trọng, giá trị.
    • of much accountđáng kể
    • of small accountkhông có gì đáng kể lắm

Ngoại động từ

  1. Coi, coi như, coi là, cho là.
    • to be accounted innocentđược coi là vô tội

Nội động từ

  1. + for Giải thích (cho).
    • this accounts for his behaviourđiều đó giải thích thái độ đối xử của hắn
  2. Giải thích (việc sử dụng, thanh toán, tính toán tiền nong).
    • has that sum been accounted for?số tiền đó đã được giải thích là đem sử dụng vào việc gì chưa?
  3. Thể dục, thể thao Bắn được, hạ được.
    • he alone accounted for a score of pheasantsmình hắn cũng đã bắn được hai mươi con gà lôi

Dạng từ của account

Số nhiềuaccounts
Ngôi thứ ba số ítaccounts
Hiện tại phân từ (-ing)accounting
Quá khứ phân từaccounted
Quá khứaccounted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với account

Đồng nghĩa

Họ từ của account

Cụm từ, thành ngữ với account

  • according to all accounts — Theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung.
  • to call (bring) to account — Bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...).
  • to cast up accounts — (Đùa cợt; thông tục) Nôn mửa.
  • to cook (doctor) an account — Giả mạo sổ sách (kế toán); bịa ra một khoản, kê khai giả mạo một khoản.
  • to demand an account — Đòi báo cáo sổ sách; bắt phải giải thích (việc gì...).
  • to give a good account of oneself — Gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục, thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt.
  • the great account — (Tôn giáo) Ngày tận thế.
  • to hand in one's accounts — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Thoát nợ đời; chết.
  • to hold of much account — Đánh giá cao, coi trọng.
  • to lay [one's] account for (on, with) something — Mong đợi ở cái gì; hy vọng ở cái gì.
  • to leave out of account — Không quan tâm đến, không để ý đến, không đếm xỉa đến.
  • on one's own account — Vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình; Tự mình phải gánh lấy mọi sự xảy ra.
  • on somebody's account — Vì ai.
  • to settle (square, balance) accounts with somebody — Thanh toán với ai; Trả thù ai, thanh toán mối thù với ai.
  • account card — Thẻ chương mục.
  • account data — Dữ kiện kế toán, số liệu kế toán.
  • account level security — An toàn mức kế toán.
  • account name — Tên chương mục, tên tài khoản.
  • account number — Số chương mục, số tài khoản.

Câu ví dụ với account

  • They closed my Facebook account. Họ đã đóng tài khoản Facebook của tôi.
  • Tom withdrew three hundred dollars from his personal account yesterday. Tom đã rút ba trăm đô từ tài khoản cá nhân của anh ấy ngày hôm qua.
  • My account was stolen. Tài khoản của tôi bị lấy mất rồi.
  • Delete your account. Xoá tài khoản của bạn đi.
  • He never takes into account the fact that I am very busy. Anh ta không bao giờ để tâm việc tôi bận ra sao.
  • We were compelled to stay at home on account of the storm. Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
  • Diet accounts for more than one million deaths. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người.
  • Sami has six different Facebook accounts. Sami có 6 tài khoản Facebook khác nhau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ account

danh từ:; ngoại động từ, nội động từ: {{etym-from | lang = ang | term = acounten | from = {{etym-from | term = accompten | from = }} }} Trong tiếng Pháp hiện đại conter là kể chuyện, compter là đếm, tiếng Latinh cùng computare cho đếm. xem count

Câu hỏi thường gặp

account nghĩa là gì?

account (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, coi.

account phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của account: giọng Mỹ (US) /əˈkaʊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.