accountant
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/əˈkaʊn.tənt/
giọng máy của trình duyệt
accountant nghĩa là nhân viên kế toán, kế toán.
Nghĩa của accountant
Danh từ
- Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.
- Pháp lý Người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán.
Dạng từ của accountant
| Số nhiều | accountants |
| So sánh hơn | more accountant |
| So sánh nhất | most accountant |
Họ từ của accountant
Câu hỏi thường gặp
accountant nghĩa là gì?
accountant (danh từ) nghĩa là nhân viên kế toán, kế toán.
accountant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accountant: giọng Mỹ (US) /əˈkaʊn.tənt/.