TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accountant

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/əˈkaʊn.tənt/ giọng máy của trình duyệt

accountant nghĩa là nhân viên kế toán, kế toán.

Nghĩa của accountant

Danh từ

  1. Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán.
  2. Pháp lý Người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán.

Dạng từ của accountant

Số nhiềuaccountants
So sánh hơnmore accountant
So sánh nhấtmost accountant

Họ từ của accountant

Câu hỏi thường gặp

accountant nghĩa là gì?

accountant (danh từ) nghĩa là nhân viên kế toán, kế toán.

accountant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accountant: giọng Mỹ (US) /əˈkaʊn.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.