TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accounting program

UK/əˈkaʊn.tɪŋ ˈprəʊ.ɡræm/ US/əˈkaʊn.tɪŋ ˈproʊ.ɡræm/ giọng máy của trình duyệt

accounting program nghĩa là chương trình kế toán.

Nghĩa của accounting program

Danh từ

  1. Tech Chương trình kế toán.

Câu hỏi thường gặp

accounting program nghĩa là gì?

accounting program (danh từ) nghĩa là chương trình kế toán.

accounting program phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accounting program: giọng Anh (UK) /əˈkaʊn.tɪŋ ˈprəʊ.ɡræm/, giọng Mỹ (US) /əˈkaʊn.tɪŋ ˈproʊ.ɡræm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.