accounting program
UK/əˈkaʊn.tɪŋ ˈprəʊ.ɡræm/
US/əˈkaʊn.tɪŋ ˈproʊ.ɡræm/
giọng máy của trình duyệt
accounting program nghĩa là chương trình kế toán.
Nghĩa của accounting program
Danh từ
- Tech Chương trình kế toán.
Câu hỏi thường gặp
accounting program nghĩa là gì?
accounting program (danh từ) nghĩa là chương trình kế toán.
accounting program phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accounting program: giọng Anh (UK) /əˈkaʊn.tɪŋ ˈprəʊ.ɡræm/, giọng Mỹ (US) /əˈkaʊn.tɪŋ ˈproʊ.ɡræm/.