TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accoutre

UK/əˈkuːtə/ giọng máy của trình duyệt US/əˈkuːtə/ giọng máy của trình duyệt

accoutre nghĩa là mặc cho, trang bị cho.

Nghĩa của accoutre

Ngoại động từ

  1. Mặc cho (bộ đồ đặc biệt...); trang bị cho.

Câu hỏi thường gặp

accoutre nghĩa là gì?

accoutre (ngoại động từ) nghĩa là mặc cho, trang bị cho.

accoutre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoutre: giọng Anh (UK) /əˈkuːtə/, giọng Mỹ (US) /əˈkuːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.