accoutrement
US/əˈku.tɚ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
accoutrement nghĩa là quần áo, đồ trang bị.
Nghĩa của accoutrement
Danh từ
- Bộ áo quần đặc biệt; quần áo.
- Quân sự Đồ trang bị (cho người lính, trừ quần áo, súng).
Dạng từ của accoutrement
| Số nhiều | accoutrements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accoutrement
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
accoutrement nghĩa là gì?
accoutrement (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ trang bị.
accoutrement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accoutrement: giọng Mỹ (US) /əˈku.tɚ.mənt/.