TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accoutrement

US/əˈku.tɚ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

accoutrement nghĩa là quần áo, đồ trang bị.

Nghĩa của accoutrement

Danh từ

  1. Bộ áo quần đặc biệt; quần áo.
  2. Quân sự Đồ trang bị (cho người lính, trừ quần áo, súng).

Dạng từ của accoutrement

Số nhiềuaccoutrements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accoutrement

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accoutrement nghĩa là gì?

accoutrement (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ trang bị.

accoutrement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoutrement: giọng Mỹ (US) /əˈku.tɚ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.