TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accrescent

UK/əˈkɹɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

accrescent nghĩa là cùng phát triển, cùng lớn lên.

Nghĩa của accrescent

Tính từ

  1. Thực vật học Cùng phát triển, cùng lớn lên.

Dạng từ của accrescent

So sánh hơnmore accrescent
So sánh nhấtmost accrescent

Họ từ của accrescent

Câu hỏi thường gặp

accrescent nghĩa là gì?

accrescent (tính từ) nghĩa là cùng phát triển, cùng lớn lên.

accrescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accrescent: giọng Anh (UK) /əˈkɹɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.