accrete
UK/əˈkɹiːt/
US/əˈkɹiːt/
giọng máy của trình duyệt
accrete nghĩa là cùng phát triển, lớn lên.
Nghĩa của accrete
Động từ
- Cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối.
- Bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân.
Tính từ
- Thực vật học Lớn lên.
Dạng từ của accrete
| Ngôi thứ ba số ít | accretes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accreting |
| Quá khứ phân từ | accreted |
| Quá khứ | accreted |
Họ từ của accrete
Câu hỏi thường gặp
accrete nghĩa là gì?
accrete (động từ, tính từ) nghĩa là cùng phát triển, lớn lên.
accrete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accrete: giọng Anh (UK) /əˈkɹiːt/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹiːt/.