TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accrete

UK/əˈkɹiːt/ US/əˈkɹiːt/ giọng máy của trình duyệt

accrete nghĩa là cùng phát triển, lớn lên.

Nghĩa của accrete

Động từ

  1. Cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối.
  2. Bôi dần lên quanh một hạt nhân, phát triển dần lên quanh một hạt nhân.

Tính từ

  1. Thực vật học Lớn lên.

Dạng từ của accrete

Ngôi thứ ba số ítaccretes
Hiện tại phân từ (-ing)accreting
Quá khứ phân từaccreted
Quá khứaccreted

Họ từ của accrete

Câu hỏi thường gặp

accrete nghĩa là gì?

accrete (động từ, tính từ) nghĩa là cùng phát triển, lớn lên.

accrete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accrete: giọng Anh (UK) /əˈkɹiːt/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.