TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accrual

UK/əˈkɹuːəl/ US/əˈkɹuːəl/ giọng máy của trình duyệt

accrual nghĩa là sự dồn lại, sự tích lại.

Nghĩa của accrual

Danh từ

  1. Sự dồn lại, sự tích lại.
  2. Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.

Dạng từ của accrual

Số nhiềuaccruals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accrual

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accrual nghĩa là gì?

accrual (danh từ) nghĩa là sự dồn lại, sự tích lại.

accrual phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accrual: giọng Anh (UK) /əˈkɹuːəl/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹuːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.