accrue
UK/əˈkɹuː/
US/əˈkɹu/
giọng máy của trình duyệt
accrue nghĩa là đổ dồn về, sinh ra, do.
Nghĩa của accrue
Nội động từ
- + to Đổ dồn về (ai...).
- great profit accrued to themnhững món lợi lớn cứ dồn về họ
- + from Sinh ra (từ...), do... mà ra.
- such difficulties always accrue from carelessnessnhững khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
- Dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...).
- interest accrues from the first of Januarytiền lãi dồn lại từ ngày 1 tháng Giêng
- accrued interestlãi tồn đọng, lãi dồn lại, lãi tích tụ
Dạng từ của accrue
| Ngôi thứ ba số ít | accrues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accruing |
| Quá khứ phân từ | accrued |
| Quá khứ | accrued |
| Số nhiều | accrues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accrue
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của accrue
Câu hỏi thường gặp
accrue nghĩa là gì?
accrue (nội động từ) nghĩa là đổ dồn về, sinh ra, do.
accrue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accrue: giọng Anh (UK) /əˈkɹuː/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹu/.