TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accrue

UK/əˈkɹuː/ US/əˈkɹu/ giọng máy của trình duyệt

accrue nghĩa là đổ dồn về, sinh ra, do.

Nghĩa của accrue

Nội động từ

  1. + to Đổ dồn về (ai...).
    • great profit accrued to themnhững món lợi lớn cứ dồn về họ
  2. + from Sinh ra (từ...), do... mà ra.
    • such difficulties always accrue from carelessnessnhững khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
  3. Dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...).
    • interest accrues from the first of Januarytiền lãi dồn lại từ ngày 1 tháng Giêng
    • accrued interestlãi tồn đọng, lãi dồn lại, lãi tích tụ

Dạng từ của accrue

Ngôi thứ ba số ítaccrues
Hiện tại phân từ (-ing)accruing
Quá khứ phân từaccrued
Quá khứaccrued
Số nhiềuaccrues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accrue

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của accrue

Câu hỏi thường gặp

accrue nghĩa là gì?

accrue (nội động từ) nghĩa là đổ dồn về, sinh ra, do.

accrue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accrue: giọng Anh (UK) /əˈkɹuː/, giọng Mỹ (US) /əˈkɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.