TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accruement

US/əˈkɹu.mənt/ giọng máy của trình duyệt

accruement nghĩa là sự dồn lại, sự tích lại.

Nghĩa của accruement

Danh từ

  1. Sự dồn lại, sự tích lại.
  2. Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.

Dạng từ của accruement

Số nhiềuaccruements

Câu hỏi thường gặp

accruement nghĩa là gì?

accruement (danh từ) nghĩa là sự dồn lại, sự tích lại.

accruement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accruement: giọng Mỹ (US) /əˈkɹu.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.