accruement
US/əˈkɹu.mənt/
giọng máy của trình duyệt
accruement nghĩa là sự dồn lại, sự tích lại.
Nghĩa của accruement
Danh từ
- Sự dồn lại, sự tích lại.
- Số lượng dồn lại, số lượng tích lại.
Dạng từ của accruement
| Số nhiều | accruements |
Câu hỏi thường gặp
accruement nghĩa là gì?
accruement (danh từ) nghĩa là sự dồn lại, sự tích lại.
accruement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accruement: giọng Mỹ (US) /əˈkɹu.mənt/.