TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acculturate

UK/əˈkʌl.t͡ʃəˌɹeɪt/ US/əˈkʌl.t͡ʃəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

acculturate nghĩa là Tiếp biến về văn hoá.

Nghĩa của acculturate

Ngoại động từ

  1. Tiếp biến về văn hoá.

Dạng từ của acculturate

Ngôi thứ ba số ítacculturates
Hiện tại phân từ (-ing)acculturating
Quá khứ phân từacculturated
Quá khứacculturated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acculturate

Đồng nghĩa

Họ từ của acculturate

Câu hỏi thường gặp

acculturate nghĩa là gì?

acculturate (ngoại động từ) nghĩa là Tiếp biến về văn hoá.

acculturate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acculturate: giọng Anh (UK) /əˈkʌl.t͡ʃəˌɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌl.t͡ʃəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.