acculturation
UK/əˌkʌl.t͡ʃəˈɹeɪ.ʃən/
US/əˌkʌl.t͡ʃəˈɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
acculturation nghĩa là tiếp biến văn hóa.
Nghĩa của acculturation
Danh từ
- Sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá, sự tiếp biến về văn hoá.
Dạng từ của acculturation
| Số nhiều | acculturations |
Họ từ của acculturation
Câu hỏi thường gặp
acculturation nghĩa là gì?
acculturation (danh từ) nghĩa là tiếp biến văn hóa.
acculturation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acculturation: giọng Anh (UK) /əˌkʌl.t͡ʃəˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌkʌl.t͡ʃəˈɹeɪ.ʃən/.