TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accumbent

UK/əˈkʌm.bənt/ US/əˈkʌm.bənt/ giọng máy của trình duyệt

accumbent nghĩa là áp ngoài, cạp vào.

Nghĩa của accumbent

Tính từ

  1. Sinh học Áp ngoài; cạp vào.

Dạng từ của accumbent

So sánh hơnmore accumbent
So sánh nhấtmost accumbent
Số nhiềuaccumbents

Họ từ của accumbent

Câu hỏi thường gặp

accumbent nghĩa là gì?

accumbent (tính từ) nghĩa là áp ngoài, cạp vào.

accumbent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accumbent: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.bənt/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌm.bənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.