accumbent
UK/əˈkʌm.bənt/
US/əˈkʌm.bənt/
giọng máy của trình duyệt
accumbent nghĩa là áp ngoài, cạp vào.
Nghĩa của accumbent
Tính từ
- Sinh học Áp ngoài; cạp vào.
Dạng từ của accumbent
| So sánh hơn | more accumbent |
| So sánh nhất | most accumbent |
| Số nhiều | accumbents |
Họ từ của accumbent
Câu hỏi thường gặp
accumbent nghĩa là gì?
accumbent (tính từ) nghĩa là áp ngoài, cạp vào.
accumbent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accumbent: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.bənt/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌm.bənt/.