accursal
giọng máy của trình duyệt
accursal nghĩa là sự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo.
Nghĩa của accursal
Danh từ
- Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
- to bring an accusation againstkết tội, buộc tội
- to be under an accusation ofbị kết tội về, bị buộc tội về
- Sự tố cáo.
- Cáo trạng.
Câu hỏi thường gặp
accursal nghĩa là gì?
accursal (danh từ) nghĩa là sự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo.