TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accursal

giọng máy của trình duyệt

accursal nghĩa là sự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo.

Nghĩa của accursal

Danh từ

  1. Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
    • to bring an accusation againstkết tội, buộc tội
    • to be under an accusation ofbị kết tội về, bị buộc tội về
  2. Sự tố cáo.
  3. Cáo trạng.

Câu hỏi thường gặp

accursal nghĩa là gì?

accursal (danh từ) nghĩa là sự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.