accusingly
US/əˈkju.zɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
accusingly nghĩa là với vẻ cáo buộc, với vẻ tố cáo.
Nghĩa của accusingly
Phó từ
- Với vẻ cáo buộc, với vẻ tố cáo.
Dạng từ của accusingly
| So sánh hơn | more accusingly |
| So sánh nhất | most accusingly |
Câu hỏi thường gặp
accusingly nghĩa là gì?
accusingly (phó từ) nghĩa là với vẻ cáo buộc, với vẻ tố cáo.
accusingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accusingly: giọng Mỹ (US) /əˈkju.zɪŋ.li/.