TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accustom

UK/əˈkʌs.təm/ US/əˈkʌs.təm/ giọng máy của trình duyệt

accustom nghĩa là làm cho quen, tập cho quen.

Nghĩa của accustom

Ngoại động từ

  1. Làm cho quen, tập cho quen.
    • to accustom oneself to somethinglàm cho quen với việc gì

Dạng từ của accustom

Ngôi thứ ba số ítaccustoms
Hiện tại phân từ (-ing)accustoming
Quá khứ phân từaccustomed
Quá khứaccustomed
Số nhiềuaccustoms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accustom

Đồng nghĩa

Họ từ của accustom

Câu ví dụ với accustom

  • She found it necessary to accustom her child to getting up early. Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

accustom nghĩa là gì?

accustom (ngoại động từ) nghĩa là làm cho quen, tập cho quen.

accustom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accustom: giọng Anh (UK) /əˈkʌs.təm/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌs.təm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.