accustom
UK/əˈkʌs.təm/
US/əˈkʌs.təm/
giọng máy của trình duyệt
accustom nghĩa là làm cho quen, tập cho quen.
Nghĩa của accustom
Ngoại động từ
- Làm cho quen, tập cho quen.
- to accustom oneself to somethinglàm cho quen với việc gì
Dạng từ của accustom
| Ngôi thứ ba số ít | accustoms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accustoming |
| Quá khứ phân từ | accustomed |
| Quá khứ | accustomed |
| Số nhiều | accustoms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accustom
Đồng nghĩa
Họ từ của accustom
Câu ví dụ với accustom
- She found it necessary to accustom her child to getting up early. Cô ấy nhận ra điều cần thiết là tập cho bọn trẻ của cô ấy thức dậy sớm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
accustom nghĩa là gì?
accustom (ngoại động từ) nghĩa là làm cho quen, tập cho quen.
accustom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accustom: giọng Anh (UK) /əˈkʌs.təm/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌs.təm/.