TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acervate

UK/ˈæs.ə.veɪt/ US/ˈæs.ɚ.veɪt/ giọng máy của trình duyệt

acervate nghĩa là mọc thành chùm.

Nghĩa của acervate

Tính từ

  1. chiefly, botany, rare Mọc thành chùm.

Dạng từ của acervate

So sánh hơnmore acervate
So sánh nhấtmost acervate
Ngôi thứ ba số ítacervates
Hiện tại phân từ (-ing)acervating
Quá khứ phân từacervated
Quá khứacervated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acervate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acervate nghĩa là gì?

acervate (tính từ) nghĩa là mọc thành chùm.

acervate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acervate: giọng Anh (UK) /ˈæs.ə.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.ɚ.veɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.