acervate
UK/ˈæs.ə.veɪt/
US/ˈæs.ɚ.veɪt/
giọng máy của trình duyệt
acervate nghĩa là mọc thành chùm.
Nghĩa của acervate
Tính từ
- chiefly, botany, rare Mọc thành chùm.
Dạng từ của acervate
| So sánh hơn | more acervate |
| So sánh nhất | most acervate |
| Ngôi thứ ba số ít | acervates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acervating |
| Quá khứ phân từ | acervated |
| Quá khứ | acervated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acervate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
acervate nghĩa là gì?
acervate (tính từ) nghĩa là mọc thành chùm.
acervate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acervate: giọng Anh (UK) /ˈæs.ə.veɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.ɚ.veɪt/.