TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acetic

UK/əˈsiːtɪk/ US/əˈsiːtɪk/ giọng máy của trình duyệt

acetic nghĩa là axetic, giấm.

Nghĩa của acetic

Tính từ

  1. Hoá học Axetic; (thuộc) giấm.
    • acetic acidaxit axetic
    • acetic fermentationsự lên men giấm

Họ từ của acetic

Cụm từ, thành ngữ với acetic

  • acetic acid — Axit axetic.

Câu hỏi thường gặp

acetic nghĩa là gì?

acetic (tính từ) nghĩa là axetic, giấm.

acetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acetic: giọng Anh (UK) /əˈsiːtɪk/, giọng Mỹ (US) /əˈsiːtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.