TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acidification

UK/əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃən/ US/əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

acidification nghĩa là sự axit hoá.

Nghĩa của acidification

Danh từ

  1. chemistry Sự axit hoá.

Dạng từ của acidification

Số nhiềuacidifications

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acidification

Trái nghĩa

Họ từ của acidification

Nguồn gốc từ acidification

tương đương với.

Câu hỏi thường gặp

acidification nghĩa là gì?

acidification (danh từ) nghĩa là sự axit hoá.

acidification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acidification: giọng Anh (UK) /əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌsɪdɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.