acidly
US/ˈæ.səd.li/
giọng máy của trình duyệt
acidly nghĩa là chua chát, gay gắt.
Nghĩa của acidly
Phó từ
- Chua chát, gay gắt.
Dạng từ của acidly
| So sánh hơn | more acidly |
| So sánh nhất | most acidly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acidly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
acidly nghĩa là gì?
acidly (phó từ) nghĩa là chua chát, gay gắt.
acidly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acidly: giọng Mỹ (US) /ˈæ.səd.li/.