TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acock

UK/əˈkɒk/ US/əˈkɒk/ giọng máy của trình duyệt

acock nghĩa là đội lệch.

Nghĩa của acock

Phó từ

  1. Đội lệch (mũ).
    • to set one's hat acockđội mũ lệch

Câu hỏi thường gặp

acock nghĩa là gì?

acock (phó từ) nghĩa là đội lệch.

acock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acock: giọng Anh (UK) /əˈkɒk/, giọng Mỹ (US) /əˈkɒk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.