aconite
UK/ˈæ.kə.naɪt/
US/ˈæ.kə.naɪt/
giọng máy của trình duyệt
aconite nghĩa là cây phụ tử.
Nghĩa của aconite
Danh từ
- Thực vật học Cây phụ tử.
Dạng từ của aconite
| Số nhiều | aconites |
Câu hỏi thường gặp
aconite nghĩa là gì?
aconite (danh từ) nghĩa là cây phụ tử.
aconite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aconite: giọng Anh (UK) /ˈæ.kə.naɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.kə.naɪt/.