TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acolyte

UK/ˈæk.ə.laɪt/ US/ˈæk.ə.laɪt/ giọng máy của trình duyệt

acolyte nghĩa là thầy tu cấp dưới, thầy dòng, người theo hầu, chú giúp lễ.

Nghĩa của acolyte

Danh từ

  1. Tôn giáo Thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng.
  2. Người theo hầu.

Dạng từ của acolyte

Số nhiềuacolytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acolyte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acolyte nghĩa là gì?

acolyte (danh từ) nghĩa là thầy tu cấp dưới, thầy dòng, người theo hầu, chú giúp lễ.

acolyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acolyte: giọng Anh (UK) /ˈæk.ə.laɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.ə.laɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.