acolyte
UK/ˈæk.ə.laɪt/
US/ˈæk.ə.laɪt/
giọng máy của trình duyệt
acolyte nghĩa là thầy tu cấp dưới, thầy dòng, người theo hầu, chú giúp lễ.
Nghĩa của acolyte
Danh từ
- Tôn giáo Thầy tu cấp dưới, thầy dòng, thầy tăng.
- Người theo hầu.
Dạng từ của acolyte
| Số nhiều | acolytes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acolyte
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
acolyte nghĩa là gì?
acolyte (danh từ) nghĩa là thầy tu cấp dưới, thầy dòng, người theo hầu, chú giúp lễ.
acolyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acolyte: giọng Anh (UK) /ˈæk.ə.laɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.ə.laɪt/.