TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acoustic fidelity

US/ fə.ˈdɛ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

acoustic fidelity nghĩa là Độ trung thực âm thanh.

Nghĩa của acoustic fidelity

Danh từ

  1. Tech Độ trung thực âm thanh.

Câu hỏi thường gặp

acoustic fidelity nghĩa là gì?

acoustic fidelity (danh từ) nghĩa là Độ trung thực âm thanh.

acoustic fidelity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acoustic fidelity: giọng Mỹ (US) / fə.ˈdɛ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.