acquiescence
UK/ˌæk.wiːˈɛs.əns/
giọng máy của trình duyệt
acquiescence nghĩa là sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự phục tùng.
Nghĩa của acquiescence
Danh từ
- Sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự đồng ý; sự bằng lòng ngầm, sự mặc nhận.
- Sự phục tùng.
Dạng từ của acquiescence
| Số nhiều | acquiescences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquiescence
Đồng nghĩa
Họ từ của acquiescence
Câu hỏi thường gặp
acquiescence nghĩa là gì?
acquiescence (danh từ) nghĩa là sự bằng lòng, sự ưng thuận, sự phục tùng.
acquiescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquiescence: giọng Anh (UK) /ˌæk.wiːˈɛs.əns/.