TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sufferance

UK/ˈsʌf(ə)ɹəns/ giọng máy của trình duyệt

sufferance nghĩa là tính chịu đựng, sự nhẫn nhục.

Nghĩa của sufferance

Danh từ

  1. Sự mặc nhiên đồng ý, sự mặc nhiên cho phép; sự mặc nhiên dung thứ.
    • on sufferance dosự mặc nhiên dung thứ
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Tính chịu đựng; sự nhẫn nhục.

Dạng từ của sufferance

Số nhiềusufferances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sufferance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sufferance nghĩa là gì?

sufferance (danh từ) nghĩa là tính chịu đựng, sự nhẫn nhục.

sufferance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sufferance: giọng Anh (UK) /ˈsʌf(ə)ɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.