acquiesce
UK/ˌækwiˈɛs/
US/ˌækwiˈɛs/
giọng máy của trình duyệt
acquiesce nghĩa là bằng lòng, ưng thuận.
Nghĩa của acquiesce
Nội động từ
- Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
- to acquiesce in someone's proposalđồng ý với lời đề nghị của ai
- to acquiesce in a conclusionđồng ý với một kết luận
Dạng từ của acquiesce
| Ngôi thứ ba số ít | acquiesces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acquiescing |
| Quá khứ phân từ | acquiesced |
| Quá khứ | acquiesced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquiesce
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của acquiesce
Câu hỏi thường gặp
acquiesce nghĩa là gì?
acquiesce (nội động từ) nghĩa là bằng lòng, ưng thuận.
acquiesce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquiesce: giọng Anh (UK) /ˌækwiˈɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌækwiˈɛs/.