TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquiesce

UK/ˌækwiˈɛs/ US/ˌækwiˈɛs/ giọng máy của trình duyệt

acquiesce nghĩa là bằng lòng, ưng thuận.

Nghĩa của acquiesce

Nội động từ

  1. Bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận.
    • to acquiesce in someone's proposalđồng ý với lời đề nghị của ai
    • to acquiesce in a conclusionđồng ý với một kết luận

Dạng từ của acquiesce

Ngôi thứ ba số ítacquiesces
Hiện tại phân từ (-ing)acquiescing
Quá khứ phân từacquiesced
Quá khứacquiesced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquiesce

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của acquiesce

Câu hỏi thường gặp

acquiesce nghĩa là gì?

acquiesce (nội động từ) nghĩa là bằng lòng, ưng thuận.

acquiesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquiesce: giọng Anh (UK) /ˌækwiˈɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌækwiˈɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.