TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquisitiveness

US/ə.kwɪ.zə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

acquisitiveness nghĩa là tính thích trữ của, tính hám lợi, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội.

Nghĩa của acquisitiveness

Danh từ

  1. Tính thích trữ của, tính hám lợi.
  2. Tính có thể học hỏi, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội.

Dạng từ của acquisitiveness

Số nhiềuacquisitivenesses

Câu hỏi thường gặp

acquisitiveness nghĩa là gì?

acquisitiveness (danh từ) nghĩa là tính thích trữ của, tính hám lợi, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội.

acquisitiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquisitiveness: giọng Mỹ (US) /ə.kwɪ.zə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.