TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquit

UK/əˈkwɪt/ US/əˈkwɪt/ giọng máy của trình duyệt

acquit nghĩa là trả hết, trang trải, tha bổng, tha tội.

Nghĩa của acquit

Động từ

  1. Trả hết, trang trải (nợ nần).
    • To acquit one's debt.Trang trải hết nợ nần
  2. transitive Tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án.
    • To be acquitted of one's crime.Được tha bổng
    • To acquit oneself of.Làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận)
    • To acquit oneself of a promise.Làm trọn lời hứa
    • To acquit oneself of one's task.Làm trọn nhiệm vụ

Dạng từ của acquit

Ngôi thứ ba số ítacquits
Hiện tại phân từ (-ing)acquitting
Quá khứacquitted
Quá khứ phân từacquitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của acquit

Câu hỏi thường gặp

acquit nghĩa là gì?

acquit (động từ) nghĩa là trả hết, trang trải, tha bổng, tha tội.

acquit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquit: giọng Anh (UK) /əˈkwɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.