acquisitive
UK/əˈkwɪzətɪv/
US/əˈkwɪzətɪv/
giọng máy của trình duyệt
acquisitive nghĩa là thích trữ của, hám lợi, có thể học hỏi.
Nghĩa của acquisitive
Tính từ
- Thích trữ của, hám lợi.
- Có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội.
Dạng từ của acquisitive
| So sánh hơn | more acquisitive |
| So sánh nhất | most acquisitive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquisitive
Đồng nghĩa
Họ từ của acquisitive
Câu hỏi thường gặp
acquisitive nghĩa là gì?
acquisitive (tính từ) nghĩa là thích trữ của, hám lợi, có thể học hỏi.
acquisitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquisitive: giọng Anh (UK) /əˈkwɪzətɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɪzətɪv/.