TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquittancce

giọng máy của trình duyệt

acquittancce nghĩa là sự trả nợ.

Nghĩa của acquittancce

Danh từ

  1. Sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần.
  2. Sự trang trải hết nợ nần.
  3. Biên lai.

Câu hỏi thường gặp

acquittancce nghĩa là gì?

acquittancce (danh từ) nghĩa là sự trả nợ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.