acquittal
UK/əˈkwɪtəl/
US/əˈkwɪtəl/
giọng máy của trình duyệt
acquittal nghĩa là sự trả xong nợ, sự tha tội, sự tha bổng.
Nghĩa của acquittal
Danh từ
- Sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần.
- Sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án.
- Sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm...).
Dạng từ của acquittal
| Số nhiều | acquittals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquittal
Đồng nghĩa
absolutionacquittancecompurgationexculpationexonerationquittancevindicationcompletionconsummationfulfilmentrealizationrequitalsatisfactionamendscompensation
Trái nghĩa
Họ từ của acquittal
Câu hỏi thường gặp
acquittal nghĩa là gì?
acquittal (danh từ) nghĩa là sự trả xong nợ, sự tha tội, sự tha bổng.
acquittal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquittal: giọng Anh (UK) /əˈkwɪtəl/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɪtəl/.