acquittance
UK/əˈkwɪtəns/
US/əˈkwɪtəns/
giọng máy của trình duyệt
acquittance nghĩa là sự trả nợ.
Nghĩa của acquittance
Danh từ
- Sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần.
- Sự trang trải hết nợ nần.
- Biên lai.
Dạng từ của acquittance
| Số nhiều | acquittances |
| Ngôi thứ ba số ít | acquittances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acquittancing |
| Quá khứ phân từ | acquittanced |
| Quá khứ | acquittanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquittance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
acquittance nghĩa là gì?
acquittance (danh từ) nghĩa là sự trả nợ.
acquittance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquittance: giọng Anh (UK) /əˈkwɪtəns/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɪtəns/.