TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquittance

UK/əˈkwɪtəns/ US/əˈkwɪtəns/ giọng máy của trình duyệt

acquittance nghĩa là sự trả nợ.

Nghĩa của acquittance

Danh từ

  1. Sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần.
  2. Sự trang trải hết nợ nần.
  3. Biên lai.

Dạng từ của acquittance

Số nhiềuacquittances
Ngôi thứ ba số ítacquittances
Hiện tại phân từ (-ing)acquittancing
Quá khứ phân từacquittanced
Quá khứacquittanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquittance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acquittance nghĩa là gì?

acquittance (danh từ) nghĩa là sự trả nợ.

acquittance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquittance: giọng Anh (UK) /əˈkwɪtəns/, giọng Mỹ (US) /əˈkwɪtəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.