TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acral

UK/ˈæ.krəl/ US/ˈæ.krəl/ giọng máy của trình duyệt

acral nghĩa là phía ngoài cùng.

Nghĩa của acral

Tính từ

  1. Thuộc phía đầu; phía ngoài cùng.

Câu hỏi thường gặp

acral nghĩa là gì?

acral (tính từ) nghĩa là phía ngoài cùng.

acral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acral: giọng Anh (UK) /ˈæ.krəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.krəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.