acre
UK/ˈeɪ.kə/
US/ˈeɪ.kɚ/
giọng máy của trình duyệt
acre nghĩa là mẫu anh, cánh đồng, đồng cỏ, mẫu tây.
Nghĩa của acre
Danh từ
- Mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta).
- Cánh đồng, đồng cỏ.
- broad acresđồng ruộng, cánh đồng
- God's acrenghĩa địa, nghĩa trang
Dạng từ của acre
| Số nhiều | acres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acre
Đồng nghĩa
Họ từ của acre
Câu hỏi thường gặp
acre nghĩa là gì?
acre (danh từ) nghĩa là mẫu anh, cánh đồng, đồng cỏ, mẫu tây.
acre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acre: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.kɚ/.