TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acronymic

US/ˈæ.krə.ˌnɪ.m.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

acronymic nghĩa là Xem acronym.

Nghĩa của acronymic

Tính từ

  1. Xem acronym

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acronymic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

acronymic nghĩa là gì?

acronymic (tính từ) nghĩa là Xem acronym.

acronymic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acronymic: giọng Mỹ (US) /ˈæ.krə.ˌnɪ.m.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.