acronym
UK/ˈækɹənɪm/
US/ˈækɹəˌnɪm/
giọng máy của trình duyệt
acronym nghĩa là từ chữ đầu.
Nghĩa của acronym
Danh từ
- Từ (cấu tạo bằng) chữ đầu (của những từ khác) (ví dụ NATO, radar...).
Dạng từ của acronym
| Số nhiều | acronyms |
| Ngôi thứ ba số ít | acronyms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acronyming |
| Quá khứ phân từ | acronymed |
| Quá khứ | acronymed |
Họ từ của acronym
Câu hỏi thường gặp
acronym nghĩa là gì?
acronym (danh từ) nghĩa là từ chữ đầu.
acronym phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acronym: giọng Anh (UK) /ˈækɹənɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈækɹəˌnɪm/.