TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actiniform

giọng máy của trình duyệt

actiniform nghĩa là Dạng sao; dạng toả tia.

Nghĩa của actiniform

Danh từ

  1. Sinh học Dạng sao; dạng toả tia.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actiniform

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

actiniform nghĩa là gì?

actiniform (danh từ) nghĩa là Dạng sao; dạng toả tia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.