TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

radiate

UK/ˈɹeɪdieɪt/ US/ˈɹeɪdieɪt/ giọng máy của trình duyệt

radiate nghĩa là toả ra, xoè ra, chiếu ra, bắn tia.

Nghĩa của radiate

Tính từ

  1. Toả ra, xoè ra.

Ngoại động từ

  1. Toả ra, chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...).
    • the sun radiates light and heatmặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng
  2. Bắn tia, bức xạ, phát xạ.
  3. Nghĩa bóng Toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...).
  4. Phát thanh.
    • to radiate a programphát thanh một chương trình

Dạng từ của radiate

Ngôi thứ ba số ítradiates
Hiện tại phân từ (-ing)radiating
Quá khứ phân từradiated
Quá khứradiated
So sánh hơnmore radiate
So sánh nhấtmost radiate
Số nhiềuradiates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiate

Đồng nghĩa

Họ từ của radiate

Câu hỏi thường gặp

radiate nghĩa là gì?

radiate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là toả ra, xoè ra, chiếu ra, bắn tia.

radiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của radiate: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪdieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪdieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.