radiate
UK/ˈɹeɪdieɪt/
US/ˈɹeɪdieɪt/
giọng máy của trình duyệt
radiate nghĩa là toả ra, xoè ra, chiếu ra, bắn tia.
Nghĩa của radiate
Tính từ
- Toả ra, xoè ra.
Ngoại động từ
- Toả ra, chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...).
- the sun radiates light and heatmặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng
- Bắn tia, bức xạ, phát xạ.
- Nghĩa bóng Toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống...).
- Phát thanh.
- to radiate a programphát thanh một chương trình
Dạng từ của radiate
| Ngôi thứ ba số ít | radiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | radiating |
| Quá khứ phân từ | radiated |
| Quá khứ | radiated |
| So sánh hơn | more radiate |
| So sánh nhất | most radiate |
| Số nhiều | radiates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiate
Đồng nghĩa
Họ từ của radiate
Câu hỏi thường gặp
radiate nghĩa là gì?
radiate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là toả ra, xoè ra, chiếu ra, bắn tia.
radiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiate: giọng Anh (UK) /ˈɹeɪdieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹeɪdieɪt/.