activity
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ækˈtɪv.ɪ.ti/
US/ækˈtɪv.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
activity nghĩa là sự tích cực, sự hoạt động, hoạt động.
Nghĩa của activity
Danh từ
- Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi.
- Số nhiều Hoạt động.
- sport activitieshoạt động thể thao
- scientific activitieshoạt động khoa học
- Phạm vi hoạt động.
- within my activitiestrong phạm vi hoạt động của tôi
- Vật lý (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động
- Tính phóng xạ, độ phóng xạ.
- photochemical activitytính hoạt động quang hoá
- specific activityphóng xạ riêng
Dạng từ của activity
| Số nhiều | activities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với activity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của activity
Cụm từ, thành ngữ với activity
- activity analysis — Phân tích hoạt động.
- activity coefficient — Hệ số hoạt động.
- activity rate — Tỷ lệ lao động.
- activity ratio — Tỉ số hoạt động.
Câu ví dụ với activity
- Tomorrow I will do a new activity. Ngày mai tôi sẽ làm một hoạt động mới.
- Climate change is largely caused by human activity. Biến đổi khí hậu phần nhiều là do hoạt động của con người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
activity nghĩa là gì?
activity (danh từ) nghĩa là sự tích cực, sự hoạt động, hoạt động.
activity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của activity: giọng Anh (UK) /ækˈtɪv.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ækˈtɪv.ə.ti/.