TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

activities of daily living

giọng máy của trình duyệt

activities of daily living nghĩa là sinh hoạt hàng ngày.

Nghĩa của activities of daily living

Danh từ

  1. Sinh hoạt hàng ngày.

Câu hỏi thường gặp

activities of daily living nghĩa là gì?

activities of daily living (danh từ) nghĩa là sinh hoạt hàng ngày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.