actualization
giọng máy của trình duyệt
actualization nghĩa là sự thực hiện.
Nghĩa của actualization
Danh từ
- Sự thực hiện, sự biến thành hiện thực.
Dạng từ của actualization
| Số nhiều | actualizations |
Câu hỏi thường gặp
actualization nghĩa là gì?
actualization (danh từ) nghĩa là sự thực hiện.