TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actuary

UK/ˈæktjʊəɹi/ US/ˈæktʃuˌɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

actuary nghĩa là chuyên viên thống kê.

Nghĩa của actuary

Danh từ

  1. Chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...).
  2. Sử học Viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế.

Dạng từ của actuary

Số nhiềuactuaries

Họ từ của actuary

Câu hỏi thường gặp

actuary nghĩa là gì?

actuary (danh từ) nghĩa là chuyên viên thống kê.

actuary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actuary: giọng Anh (UK) /ˈæktjʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæktʃuˌɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.