actuary
UK/ˈæktjʊəɹi/
US/ˈæktʃuˌɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
actuary nghĩa là chuyên viên thống kê.
Nghĩa của actuary
Danh từ
- Chuyên viên thống kê (tỷ lệ sinh đẻ, bệnh tật, thất nghiệp...).
- Sử học Viên giữ sổ đăng ký; viên quản lý văn khế.
Dạng từ của actuary
| Số nhiều | actuaries |
Họ từ của actuary
Câu hỏi thường gặp
actuary nghĩa là gì?
actuary (danh từ) nghĩa là chuyên viên thống kê.
actuary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actuary: giọng Anh (UK) /ˈæktjʊəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈæktʃuˌɛɹi/.