TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

actuate

UK/ˈæktʃu.eɪt/ US/ˈækt͡ʃu.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

actuate nghĩa là thúc đẩy, kích thích, phát động, khởi động.

Nghĩa của actuate

Ngoại động từ

  1. Thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...).
    • our work is actuated by love of socialismlòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
  2. Phát động, khởi động.
    • to actuate a machinekhởi động máy

Dạng từ của actuate

Ngôi thứ ba số ítactuates
Hiện tại phân từ (-ing)actuating
Quá khứ phân từactuated
Quá khứactuated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actuate

Đồng nghĩa

Họ từ của actuate

Câu hỏi thường gặp

actuate nghĩa là gì?

actuate (ngoại động từ) nghĩa là thúc đẩy, kích thích, phát động, khởi động.

actuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của actuate: giọng Anh (UK) /ˈæktʃu.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈækt͡ʃu.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.