actuate
UK/ˈæktʃu.eɪt/
US/ˈækt͡ʃu.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
actuate nghĩa là thúc đẩy, kích thích, phát động, khởi động.
Nghĩa của actuate
Ngoại động từ
- Thúc đẩy, kích thích; là động cơ thúc đẩy (ai...).
- our work is actuated by love of socialismlòng yêu chủ nghĩa xã hội thúc đẩy công việc của chúng ta
- Phát động, khởi động.
- to actuate a machinekhởi động máy
Dạng từ của actuate
| Ngôi thứ ba số ít | actuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | actuating |
| Quá khứ phân từ | actuated |
| Quá khứ | actuated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với actuate
Đồng nghĩa
Họ từ của actuate
Câu hỏi thường gặp
actuate nghĩa là gì?
actuate (ngoại động từ) nghĩa là thúc đẩy, kích thích, phát động, khởi động.
actuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của actuate: giọng Anh (UK) /ˈæktʃu.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈækt͡ʃu.eɪt/.