acuate
UK/ˈæk.ju.ət/
US/ˈæk.ju.ət/
giọng máy của trình duyệt
acuate nghĩa là khởi động, bắt đầu.
Nghĩa của acuate
Động từ
- Khởi động (một cỗ máy).
- Bắt đầu (một quá trình).
- Thúc đẩy.
Dạng từ của acuate
| So sánh hơn | more acuate |
| So sánh nhất | most acuate |
| Ngôi thứ ba số ít | acuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | acuating |
| Quá khứ phân từ | acuated |
| Quá khứ | acuated |
Câu hỏi thường gặp
acuate nghĩa là gì?
acuate (động từ) nghĩa là khởi động, bắt đầu.
acuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acuate: giọng Anh (UK) /ˈæk.ju.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.ju.ət/.