TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acuate

UK/ˈæk.ju.ət/ US/ˈæk.ju.ət/ giọng máy của trình duyệt

acuate nghĩa là khởi động, bắt đầu.

Nghĩa của acuate

Động từ

  1. Khởi động (một cỗ máy).
  2. Bắt đầu (một quá trình).
  3. Thúc đẩy.

Dạng từ của acuate

So sánh hơnmore acuate
So sánh nhấtmost acuate
Ngôi thứ ba số ítacuates
Hiện tại phân từ (-ing)acuating
Quá khứ phân từacuated
Quá khứacuated

Câu hỏi thường gặp

acuate nghĩa là gì?

acuate (động từ) nghĩa là khởi động, bắt đầu.

acuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acuate: giọng Anh (UK) /ˈæk.ju.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.ju.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.