TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acutance

UK/əˈkjuːt(ə)n(t)s/ US/əˈkjutn̩(t)s/ giọng máy của trình duyệt

acutance nghĩa là độ phân giải, độ phân tích.

Nghĩa của acutance

Danh từ

  1. Tech Độ phân giải, độ phân tích.

Dạng từ của acutance

Số nhiềuacutances

Họ từ của acutance

Câu hỏi thường gặp

acutance nghĩa là gì?

acutance (danh từ) nghĩa là độ phân giải, độ phân tích.

acutance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acutance: giọng Anh (UK) /əˈkjuːt(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /əˈkjutn̩(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.