acutance
UK/əˈkjuːt(ə)n(t)s/
US/əˈkjutn̩(t)s/
giọng máy của trình duyệt
acutance nghĩa là độ phân giải, độ phân tích.
Nghĩa của acutance
Danh từ
- Tech Độ phân giải, độ phân tích.
Dạng từ của acutance
| Số nhiều | acutances |
Họ từ của acutance
Câu hỏi thường gặp
acutance nghĩa là gì?
acutance (danh từ) nghĩa là độ phân giải, độ phân tích.
acutance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acutance: giọng Anh (UK) /əˈkjuːt(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /əˈkjutn̩(t)s/.