TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adage

UK/ˈæd.ɪd͡ʒ/ US/ˈæd.ɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

adage nghĩa là cách ngôn, châm ngôn.

Nghĩa của adage

Danh từ

  1. Cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ.

Dạng từ của adage

Số nhiềuadages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adage nghĩa là gì?

adage (danh từ) nghĩa là cách ngôn, châm ngôn.

adage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adage: giọng Anh (UK) /ˈæd.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.ɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.