adage
UK/ˈæd.ɪd͡ʒ/
US/ˈæd.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
adage nghĩa là cách ngôn, châm ngôn.
Nghĩa của adage
Danh từ
- Cách ngôn, châm ngôn; ngạn ngữ.
Dạng từ của adage
| Số nhiều | adages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adage nghĩa là gì?
adage (danh từ) nghĩa là cách ngôn, châm ngôn.
adage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adage: giọng Anh (UK) /ˈæd.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.ɪd͡ʒ/.