adamite
giọng máy của trình duyệt
adamite nghĩa là con người.
Nghĩa của adamite
Danh từ
- Con người.
- Người thuộc phái ở truồng.
Dạng từ của adamite
| Số nhiều | adamites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adamite
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adamite nghĩa là gì?
adamite (danh từ) nghĩa là con người.